- 100% Sản phẩm chính hãng
- Bảo hành thiết bị 1-3 năm
- Cam kết giá tốt nhất
- Giao hàng toàn quốc
- Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
WPL-230BE🌟Tủ ấm vi sinh cao cấp được thiết kế chế tạo bởi hãng Faithful Trung Quốc. Với thiết kế vỏ ngoài bằng thép cán nguội sơn phủ tĩnh điện màu trắng/ xanh. Buồng làm việc được làm hoàn toàn bằng Inox tráng gường giúp tủ dễ làm sạch và đảm bảo vệ sinh khi sử dụng. Được nhập khẩu và phân phối chính hãng bởi Wico Việt Nam.
Tùy chọn:
WPL-230BE là dòng tủ ấm vi sinh cao cấp được thiết kế chế tạo bởi hãng Faithful Trung Quốc. Với thiết kế vỏ ngoài bằng thép cán nguội sơn phủ tĩnh điện màu trắng/ xanh. Buồng làm việc được làm hoàn toàn bằng Inox tráng gường giúp tủ dễ làm sạch và đảm bảo vệ sinh khi sử dụng. Được nhập khẩu và phân phối chính hãng bởi Wico Việt Nam. Bảo hành lên tới 12 tháng. Hỗ trợ giao hàng trên toàn quốc
Tủ Ấm Đối Lưu Cưỡng Bức Faithful WPL-230BE
✅ Tủ có dải nhiệt độ làm việc rất rộng từ RT+5 đến 120 độ C. Tủ ra đặc biệt phù hợp với các ứng dụng ủ ấm vi sinh trong các lĩnh vực: Y tế, Công nghệ sinh học, Dược phẩm, Thực phẩm đồ uống...
✅ Bộ điều khiển PID trang bị màn hình LCD điều khiển chính xác nhiệt độ. Vận hành dễ dàng hoạt động với bộ điều khiển nhiệt độ và thời gian, tự động tắt khi chạy hết thời gian cài đặt.
✅ Cổng thoát khí được đặt ở phía trên của tủ, khí nóng bên trong tủ đối lưu cưỡng bức bằng quạt làm cho nhiệt độ giữa các vị trí bên trong tủ đồng đều hơn.
✅ Tốc độ quạt đối lưu khí nóng có thể điều chỉnh để phù hợp với từng loại mẫu.
✅ Tính năng đặc biệt của dòng BE: Nhiều dữ liệu được hiển thị trên màn hình LCD cùng lúc, Bộ nhớ tự động lưu trữ dữ liệu cài đặt khi sảy ra sự cố mất điện.
|
Model |
WPL-230BE |
|
|
Dung tích |
230 lít |
|
|
Dải nhiệt độ |
+ 5 ~120 độ C |
|
|
Độ phân giải nhiệt độ |
0,1 độ C |
|
|
Độ chính xác nhiệt độ |
± 1 độ C |
|
|
Độ đồng nhất nhiệt độ |
± 1 độ C |
|
|
Chất liệu |
Bên trong |
Gương thép không gỉ |
|
Bên ngoài |
Thép cán nguội phun sơn tĩnh điện bên ngoài |
|
|
Lớp cách điện |
Tấm bọt xốp cao cấp |
|
|
Gia nhiệt |
Gia nhiệt bằng thép không gỉ |
|
|
Công suất |
1,5kW |
|
|
Bộ điều kiển |
Hệ thống điều khiển PID |
|
|
Màn hình |
Màn hình LCD |
|
|
Thời gian |
0-9999 phút |
|
|
Kích thước buồng trong (WxLxH) |
600 x 500 x 750mm |
|
|
Kích thước bên ngoài (WxLxH) |
730 x 680 x 1250mm |
|
|
Số kệ tối đa |
17 |
|
|
Tải trên mỗi giá |
15kg |
|
|
Nguồn điện |
220V, |
|
|
Khối lượng (NW/GW) |
94/120kg |
|